Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
rảnh mắt


ne plus vouloir voir (quelqu'un, quelque chose)
Cút đi cho rảnh mắt tao!
fiche-moi le camp que je ne te voie plus; ôte-toi de ma vue



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.